Bỏ qua, tới nội dung chính
Trang trường
Trường Đại học Kiến trúc Đà NẵngKhoa Xây dựng

Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật xây dựng

Các học phần xếp theo từng học kỳ của khoá tuyển sinh 2026, hệ đại học chính quy.
Khoá tuyển sinh
2026
Thời gian đào tạo
4,5 năm
Số học kỳ
9
Tín chỉ bắt buộc
145

Cấu trúc chương trình

Tín chỉ bắt buộc chia theo khối kiến thức, từ nền tảng đến chuyên sâu. Học phần tự chọn và học phần không tính tích luỹ không cộng vào thanh này.

  • Môn chung

    Lý luận chính trị, giáo dục quốc phòng – an ninh, giáo dục thể chất

    9 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức đại cương

    Nền tảng chung: toán, ngoại ngữ, pháp luật, kỹ năng học tập

    10 học phần tự chọn

    20 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức cơ sở ngành

    Kiến thức nền của ngành

    4 học phần tự chọn

    42 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức chuyên ngành

    Kiến thức và kỹ năng chuyên sâu

    8 học phần tự chọn

    43 tín chỉ bắt buộc

  • Tốt nghiệp

    Đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế

    12 tín chỉ bắt buộc

  • Khác

    Học phần chưa được xếp vào một khối kiến thức cụ thể

    1 học phần tự chọn

    19 tín chỉ bắt buộc

Lộ trình theo học kỳ

Mỗi năm học có hai học kỳ. Bấm vào tên ở dòng “Học trước” để tới học phần đó.

Lọc theo khối kiến thức

Năm 1

Học kỳ 1

13 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần

  • Giáo dục quốc phòng 1

    Mã học phần: EDS101Môn chungLý thuyết 45 tiếtKhông tính tích luỹ

    3 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 2

    Mã học phần: EDS102Môn chungLý thuyết 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Tư tưởng Hồ Chí Minh

    Mã học phần: HCM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 1

    Mã học phần: PHE101Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Giải tích

    Mã học phần: MTA103Đại cươngLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Vật lý

    Mã học phần: PHY102Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Hình học họa hình và vẽ kỹ thuật

    Mã học phần: DRA223Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Nhập môn ngành Kỹ thuật xây dựng và phương pháp NCKH

    Mã học phần: ICR252Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực tập nhận thức

    Mã học phần: FTR426Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 3

    Mã học phần: EDS104KhácLý thuyết 15 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 4

    Mã học phần: EDS105KhácThực hành 60 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh cơ bản 1

    Mã học phần: BAE101Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 2

14 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần

  • Giáo dục thể chất 2

    Mã học phần: PHE102Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1

    1 tín chỉ

  • Đại số

    Mã học phần: AGR101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Giải tích

    2 tín chỉ

  • Kỹ năng giao tiếp - Truyền thông trong lĩnh vực xây dựng

    Mã học phần: CMC101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Pháp luật đại cương

    Mã học phần: LAW101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Trắc địa cơ sở

    Mã học phần: BSU218Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tác động môi trường trong xây dựng

    Mã học phần: ENC262Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Cơ học cơ sở

    Mã học phần: MEC222Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực tập trắc địa

    Mã học phần: SUP402Cơ sở ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Vẽ kỹ thuật xây dựng

    Mã học phần: CED202KhácThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh cơ bản 2

    Mã học phần: BAE102Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1

    2 tín chỉ

  • Tiếng Nhật cơ bản 2

    Mã học phần: BAJ102Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn cơ bản 2

    Mã học phần: BAK102Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 2

Học kỳ 3

17 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần

  • Kinh tế chính trị Mác - Lênin

    Mã học phần: PEM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 3

    Mã học phần: PHE103Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2

    1 tín chỉ

  • Chủ nghĩa xã hội khoa học

    Mã học phần: SSC101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tin học cơ bản xây dựng

    Mã học phần: BIC253Đại cươngThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Tư duy phản biện và sáng tạo

    Mã học phần: CCT154Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Xác suất và Thống kê

    Mã học phần: PMS102Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Giải tích, Đại số

    2 tín chỉ

  • Vật liệu xây dựng

    Mã học phần: BMA214Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thí nghiệm vật liệu xây dựng

    Mã học phần: BMT215Cơ sở ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Sức bền vật liệu

    Mã học phần: MRM224Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Địa chất công trình

    Mã học phần: GEO211KhácLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học kỳ 4

18 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần

  • Triết học Mác - Lênin

    Mã học phần: PHI101Môn chungLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 4

    Mã học phần: PHE106Đại cươngThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2, Giáo dục thể chất 3

    1 tín chỉ

  • Luật xây dựng

    Mã học phần: BLA202Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Khởi nghiệp và sáng tạo trong xây dựng

    Mã học phần: EIC312Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Cơ học kết cấu 1

    Mã học phần: SME207Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Cơ học cơ sở, Sức bền vật liệu

    3 tín chỉ

  • Cơ học đất và thí nghiệm

    Mã học phần: SMT263Cơ sở ngànhLý thuyết 38 tiết, Thực hành 15 tiết

    3 tín chỉ

  • Kiến trúc dân dụng và công nghiệp

    Mã học phần: CAS339Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đồ án Kiến trúc Dân dụng ngành Xây dựng

    Mã học phần: CAS350Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Thực tập công nhân

    Mã học phần: TPR425Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Năm 3

Học kỳ 5

17 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    Mã học phần: HCP101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Cơ học kết cấu 2

    Mã học phần: SME208Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực tập kỹ thuật xây dựng

    Mã học phần: CEP453Cơ sở ngànhThực hành 90 tiết

    2 tín chỉ

  • Nền và móng

    Mã học phần: FOU216Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Đồ án Nền và móng

    Mã học phần: FPR217Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đồ án Kết cấu bê tông cốt thép

    Mã học phần: PRC202Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Cấp thoát nước

    Mã học phần: WSU206Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kết cấu bê tông cốt thép

    Mã học phần: RCS201KhácLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học kỳ 6

17 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần

  • Kỹ thuật cơ điện

    Mã học phần: MEE202Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đồ án Kết cấu thép

    Mã học phần: PSS219Cơ sở ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

    Mã học phần: AIC364Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Tiến trình và Quản lý BIM trong xây dựng

    Mã học phần: BPM360Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết

    1 tín chỉ

  • Đồ án Kết cấu nhà bê tông cốt thép

    Mã học phần: PRB306Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Đồ án Kết cấu bê tông cốt thép

    2 tín chỉ

  • Kết cấu nhà Bê tông cốt thép 1

    Mã học phần: RCB362Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kết cấu nhà Bê tông cốt thép 2

    Mã học phần: RCB363Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thí nghiệm công trình

    Mã học phần: STE318Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tin học ứng dụng trong xây dựng

    Mã học phần: ITC317KhácThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Kết cấu thép

    Mã học phần: STS204KhácLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Nhật nâng cao 2

    Mã học phần: INJ202Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Nhật nâng cao 1

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn nâng cao 2

    Mã học phần: INK302Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Năm 4

Học kỳ 7

20 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần

  • Kỹ thuật thi công 1

    Mã học phần: CTE356Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kỹ thuật thi công 2

    Mã học phần: CTE357Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kết cấu nhà cao tầng

    Mã học phần: HBS352Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kiểm soát khối lượng

    Mã học phần: QUC326Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kết cấu nhà thép

    Mã học phần: SBS361Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kết cấu bê tông cốt thép đặc biệt

    Mã học phần: SRC320Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Dự toán xây dựng

    Mã học phần: COE319KhácLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đồ án Kỹ thuật thi công

    Mã học phần: PCT310KhácThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Đồ án Kết cấu nhà thép

    Mã học phần: PSB308KhácThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Ứng dụng Revit trong xây dựng 1

    Mã học phần: ARC358Thực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Kinh tế xây dựng

    Mã học phần: CEC304Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Phân mềm ứng dụng trong thiết kế

    Mã học phần: SSD348Thực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Khác

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Quản lý chất lượng xây dựng

    Mã học phần: CQC310Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 8

17 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Ứng dụng Revit trong xây dựng 2

    Mã học phần: ARC359Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Tổ chức thi công

    Mã học phần: CPS313Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Quản lý hồ sơ trong xây dựng

    Mã học phần: CRM361Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • An toàn lao động

    Mã học phần: CSA338Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết

    1 tín chỉ

  • Thực tập tốt nghiệp

    Mã học phần: GIN442Chuyên ngànhThực hành 135 tiết

    3 tín chỉ

  • Công nghệ thi công hiện đại

    Mã học phần: MCT335Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đồ án Tổ chức thi công

    Mã học phần: PPS314KhácThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Thanh quyết toán trong xây dựng

    Mã học phần: SCW322KhácLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tin học ứng dụng trong quản lý xây dựng

    Mã học phần: AIN316Lý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đấu thầu

    Mã học phần: BID313Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản lý dự án xây dựng

    Mã học phần: CPM320Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 5

Học kỳ 9

12 tín chỉ bắt buộc, 1 học phần

  • Đồ án tốt nghiệp

    Mã học phần: GPR429Tốt nghiệpThực hành 360 tiết

    12 tín chỉ

Cách đọc chương trình

Tín chỉ
Đơn vị đo khối lượng học tập. Trong chương trình này, một tín chỉ thường ứng với 15 tiết lý thuyết hoặc 30 tiết thực hành.
Tự chọn
Sinh viên chọn học phần trong nhóm theo hướng dẫn của khoa.
Không tính tích luỹ
Giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất: phải hoàn thành nhưng không cộng vào tín chỉ tích luỹ.
Học trước
Phải học (có thể chưa đạt) trước khi học học phần này.

Theo chương trình đào tạo đại học chính quy khoá 2026 do Phòng Đào tạo ban hành ngày 17/07/2026.

Học kỳ trong bảng là kế hoạch dự kiến. Số tín chỉ tự chọn phải tích luỹ và điều kiện tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Trường.